Từ: tàm, gia có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tàm, gia:

喒 tàm, gia

Đây là các chữ cấu thành từ này: tàm, • gia

tàm, gia [tàm, gia]

U+5592, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zan2, za2, o1;
Việt bính: zaa1;

喒 tàm, gia

Nghĩa Trung Việt của từ 喒

(Đại) Ta, chúng ta.
§ Cũng đọc là gia.
◎Như: gia môn 喒
門 chúng ta.
ta, như "ta với mình, chúng ta, nước ta" (gdhn)

Chữ gần giống với 喒:

㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喒

昝,

Chữ gần giống 喒

呡, 嗤, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢,

Tự hình:

Tự hình chữ 喒 Tự hình chữ 喒 Tự hình chữ 喒 Tự hình chữ 喒

Nghĩa chữ nôm của chữ: gia

gia伽:gia mã xã tuyến
gia倻:gia gia cầm (tên đàn)
gia傢:gia cụ (đồ gỗ trong nhà)
gia加:gia ân; gia bội (tăng)
gia咖:gia phi (cà phê)
gia嘉:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)
gia家:gia đình; gia dụng
gia枷: 
gia椰:gia tử (trái dừa)
gia爷:lão gia; gia môn
gia珈:gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa)
gia耶:gia tô; gia hoà hoa
gia茄:phiên gia (cà chua)
gia𬞠:(thuốc)
gia𧘪: 
gia豭: 
gia跏: 
gia鎵:gia (chất Gallium)
gia镓:gia (chất Gallium)
gia爺:lão gia; gia môn; thiếu gia
gia󰚓:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
gia𬷬:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
tàm, gia tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tàm, gia Tìm thêm nội dung cho: tàm, gia